ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
菜肴
càiyáo
Món ăn
Hán việt: thái hào
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "菜肴" (càiyáo) mang nghĩa "Món ăn", kết hợp bởi 菜 (cài - thái): "Món ăn" + 肴 (yáo - hào): "món ăn ngon (thành tố trong 佳肴". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜). • Chữ 肴: Thịt tươi được thái khéo léo (乂) và bày biện đầy đủ (有) trên bàn tiệc tạo nên những món ăn ngon hảo hạng (肴).

Thành phần cấu tạo

菜肴
càiyáo
Món ăn
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)
肴
yáo • hào
món ăn ngon (thành tố trong 佳肴
乂
Ngải
Cắt, sửa / âm đọc (phía trên)
有
Hữu
Có / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Món ăn
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上bǎimǎn摆满le了měiwèi美味càiyáo菜肴。
Trên bàn bày đầy các món ăn ngon.
The table is covered with delicious dishes.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的càiyáo菜肴hěn很jīngzhì精致。
Món ăn của nhà hàng này rất tinh tế.
The dishes at this restaurant are very exquisite.
bùtóng不同dìqū地区yǒu有bùtóng不同de的càiyáo菜肴。
Các khu vực khác nhau có những món ăn khác nhau.
Different regions have different dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây