菜肴
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "菜肴" (càiyáo) mang nghĩa "Món ăn", kết hợp bởi 菜 (cài - thái): "Món ăn" + 肴 (yáo - hào): "món ăn ngon (thành tố trong 佳肴". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜). • Chữ 肴: Thịt tươi được thái khéo léo (乂) và bày biện đầy đủ (有) trên bàn tiệc tạo nên những món ăn ngon hảo hạng (肴).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 菜肴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Món ăn
Ví dụ (3)
桌上摆满了美味菜肴。
Trên bàn bày đầy các món ăn ngon.
The table is covered with delicious dishes.
这家餐厅的菜肴很精致。
Món ăn của nhà hàng này rất tinh tế.
The dishes at this restaurant are very exquisite.
不同地区有不同的菜肴。
Các khu vực khác nhau có những món ăn khác nhau.
Different regions have different dishes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây