ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佳人
jiārén
Giai nhân, người phụ nữ xinh đẹp
Hán việt: giai nhân
—

Gợi nhớ

Từ "佳人" (jiārén) mang nghĩa "Giai nhân, người phụ nữ xinh đẹp", kết hợp bởi 佳 (jiā - giai): "Xuất sắc" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佳: Con người (亻) có cốt cách thanh cao và phẩm hạnh sáng trong như hai viên ngọc khuê (圭) xếp chồng, nghĩa là đẹp đẽ, tốt lành (佳). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

佳人
jiārén
Giai nhân, người phụ nữ xinh đẹp
佳
jiā • giai
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc khuê / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giai nhân, người phụ nữ xinh đẹp
Ví dụ (5)
zìgǔ自古hóngyán红颜duō多bómìng薄命,juédàijiārén绝代佳人duō多kǎnkě坎坷。
Từ xưa hồng nhan đã bạc mệnh, tuyệt thế giai nhân thường gặp nhiều gập ghềnh.
Since ancient times, great beauties have often suffered ill fate, and peerless beauties have faced many hardships.
shī诗zhōng中miáohuì描绘le了yí一wèi位zàishuǐyìfāng在水一方de的juéshìjiārén绝世佳人。
Trong bài thơ phác họa một tuyệt thế giai nhân ở phía bên kia bờ nước.
The poem depicts a peerless beauty across the water.
tā他zài在wǎnhuì晚会shàng上jiéshí结识le了yí一wèi位cái才huá华héngyì横溢de的jiārén佳人。
Anh ấy đã làm quen với một giai nhân tài hoa xuất chúng tại buổi tiệc tối.
He met a brilliantly talented beauty at the evening party.
gǔdài古代shīcí诗词zhōngcháng中常cháng常yòng用“cáizijiārén才子佳人”lái来xíngróng形容tiānzuòzhīhé天作之合。
Trong thơ ca cổ đại thường dùng từ "tài tử giai nhân" để miêu tả mối lương duyên trời định.
In ancient poetry, the phrase "gifted scholar and beautiful lady" was often used to describe a match made in heaven.
juédàijiārén绝代佳人huímóuyíxiào回眸一笑,lìngrén令人qīngdǎo倾倒。
Tuyệt đại giai nhân quay đầu cười một cái khiến người ta phải say đắm.
The peerless beauty glanced back with a smile, captivating everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây