ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
味道
wèidao
vị, mùi vị (ngọt, mặn, chua, cay... cảm nhận bằng lưỡi).
Hán việt: vị đạo
个, 股
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "味道" (wèidao) nghĩa là "Mùi vị, hương vị", ghép bởi: 味 (wèi): vị + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

味道
wèidao
Mùi vị, hương vị
口
未
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vị, mùi vị (ngọt, mặn, chua, cay... cảm nhận bằng lưỡi).
Ví dụ (5)
zhè这dào道cài菜de的wèidào味道zhēn真búcuò。不错。
Mùi vị món này thật sự không tồi (rất ngon).
This dish tastes really good.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhōngyào中药de的wèidào味道,tài太kǔ苦le了。
Tôi không thích vị của thuốc bắc, đắng quá.
I don't like the taste of traditional Chinese medicine; it's too bitter.
zhè这gè个tāng汤méi没shénme什么wèidào味道,jiādiǎn加点yán盐ba吧。
Món canh này chẳng có vị gì cả (nhạt), thêm chút muối đi.
This soup doesn't have much flavor. Add some salt.
zhè这shì是māma妈妈zuò做de的cài菜de的wèidào味道。
Đây là hương vị món ăn mẹ nấu.
This is the taste of the food Mom makes.
gǎnmào感冒de的shíhou时候,wǒ我cháng尝bù不chū出wèidào味道。
Lúc bị cảm, tôi không nếm ra được mùi vị gì cả.
When I have a cold, I can't taste anything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây