味道
个, 股
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "味道" (wèidao) nghĩa là "Mùi vị, hương vị", ghép bởi: 味 (wèi): vị + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
味道
Mùi vị, hương vị
口
未
辶
首
Hình ảnh:

Phân tích từ 味道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vị, mùi vị (ngọt, mặn, chua, cay... cảm nhận bằng lưỡi).
Ví dụ (5)
这道菜的味道真不错。
Mùi vị món này thật sự không tồi (rất ngon).
This dish tastes really good.
我不喜欢中药的味道,太苦了。
Tôi không thích vị của thuốc bắc, đắng quá.
I don't like the taste of traditional Chinese medicine; it's too bitter.
这个汤没什么味道,加点盐吧。
Món canh này chẳng có vị gì cả (nhạt), thêm chút muối đi.
This soup doesn't have much flavor. Add some salt.
这是妈妈做的菜的味道。
Đây là hương vị món ăn mẹ nấu.
This is the taste of the food Mom makes.
感冒的时候,我尝不出味道。
Lúc bị cảm, tôi không nếm ra được mùi vị gì cả.
When I have a cold, I can't taste anything.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây