ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滋长
zīzhǎng
nảy sinh, phát triển, sinh sôi, mọc lên, lan tràn (thường dùng cho nghĩa xấu như vi khuẩn, thói hư tật xấu).
Hán việt: tư trưởng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "滋长" (zīzhǎng) mang nghĩa "nảy sinh, phát triển lan rộng", kết hợp bởi 滋 (zī - tư): "sinh sôi" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滋: Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

滋长
zīzhǎng
nảy sinh, phát triển lan rộng
滋
zī • tư
sinh sôi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nảy sinh, phát triển, sinh sôi, mọc lên, lan tràn (thường dùng cho nghĩa xấu như vi khuẩn, thói hư tật xấu).
Ví dụ (5)
cháoshī潮湿de的huánjìng环境róngyì容易zīzhǎng滋长xìjūn细菌。
Môi trường ẩm ướt dễ làm vi khuẩn sinh sôi nảy nở.
Damp environments are prone to breeding bacteria.
rúguǒ如果bù不jiāqiáng加强jiānguǎn监管,fǔbài腐败xiànxiàng现象jiù就huì会zīzhǎng滋长。
Nếu không tăng cường giám sát, hiện tượng tham nhũng sẽ nảy sinh (lan tràn).
If supervision is not strengthened, corruption will spread.
qǔdé取得yìdiǎn一点chéngjì成绩bù不néng能zīzhǎng滋长jiāo'ào骄傲qíngxù情绪。
Đạt được chút thành tích thì không được nảy sinh tâm lý kiêu ngạo.
A small achievement should not breed arrogance.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法huì会zīzhǎng滋长lǎnduò懒惰zhī之fēng风。
Cách làm này sẽ nuôi dưỡng thói lười biếng.
This approach will foster laziness.
shèhuì社会de的bùgōng不公róngyì容易zīzhǎng滋长bùmǎn不满qíngxù情绪。
Sự bất công trong xã hội dễ làm nảy sinh tâm lý bất mãn.
Social injustice can easily breed resentment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây