ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
BB霜
BB shuāng
Kem BB
Hán việt: sương
—

Gợi nhớ

Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).

Thành phần cấu tạo

BB霜
BB shuāng
Kem BB
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)

Phân tích từ BB霜

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem BB
Ví dụ (3)
bbBBshuāng霜fēicháng非常shìhé适合rìcháng日常kuàisù快速chūmén出门shí时zuò做fángshài防晒hé和tí提liàng亮fūsè肤色shǐyòng使用。
Kem BB rất thích hợp dùng để chống nắng và làm sáng da nhanh gọn khi ra ngoài hàng ngày.
BB cream is ideal for sun protection and brightening skin tone when heading out quickly on a daily basis.
túmǒ涂抹bbBBshuāng霜shí时,yòng用shǒuzhǐ手指qīngqīng轻轻diǎn点pāi拍zài在miànbù面部ránhòu然后jūnyún均匀tuīkāi推开。
Khi thoa kem BB, dùng ngón tay chấm nhẹ lên mặt sau đó thoa đều ra.
When applying BB cream, gently dot it onto the face with your fingers and then spread it evenly.
suīrán虽然bbBBshuāng霜hěn很qīngbó轻薄,dàn但wǎnshang晚上yě也bìxū必须yòng用xièzhuāng卸妆chǎnpǐn产品qīngxǐ清洗gānjìng干净。
Mặc dù kem BB rất mỏng nhẹ nhưng buổi tối vẫn bắt buộc phải rửa sạch bằng sản phẩm tẩy trang.
Although BB cream is very lightweight, it must still be thoroughly removed with a makeup remover at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây