ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
HRBP
HRBP
Đối tác kinh doanh nhân sự
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đối tác kinh doanh nhân sự
Ví dụ (3)
hrbpHRBPxūyào需要shēnrù深入liǎojiě了解yèwù业务bùmén部门de的mùbiāo目标。
HRBP cần hiểu sâu mục tiêu của bộ phận kinh doanh.
HRBPs need to deeply understand the goals of the business departments.
zhè这wèi位hrbpHRBPzhèngzài正在bāngzhù帮助xiāoshòu销售tuánduì团队zhìdìng制定zhāopìn招聘jìhuà计划。
HRBP này đang giúp đội kinh doanh lập kế hoạch tuyển dụng.
This HRBP is helping the sales team develop a recruitment plan.
hǎo好de的hrbpHRBPbùjǐn不仅zuò做shìwù事务,hái还néng能tígōng提供zǔzhī组织jiànyì建议。
HRBP giỏi không chỉ làm việc hành chính mà còn đưa ra tư vấn tổ chức.
A good HRBP not only handles administrative tasks, but also provides organizational advice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây