HRBP
—
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đối tác kinh doanh nhân sự
Ví dụ (3)
HRBP需要深入了解业务部门的目标。
HRBP cần hiểu sâu mục tiêu của bộ phận kinh doanh.
HRBPs need to deeply understand the goals of the business departments.
这位HRBP正在帮助销售团队制定招聘计划。
HRBP này đang giúp đội kinh doanh lập kế hoạch tuyển dụng.
This HRBP is helping the sales team develop a recruitment plan.
好的HRBP不仅做事务,还能提供组织建议。
HRBP giỏi không chỉ làm việc hành chính mà còn đưa ra tư vấn tổ chức.
A good HRBP not only handles administrative tasks, but also provides organizational advice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây