ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
HR总监
HR zǒngjiān
Giám đốc nhân sự
Hán việt: tổng giám
—

Gợi nhớ

Từ "HR总监" (HR zǒngjiān) mang nghĩa "Giám đốc nhân sự", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监).

Thành phần cấu tạo

HR总监
HR zǒngjiān
Giám đốc nhân sự
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc nhân sự
Ví dụ (3)
hrHRzǒngjiān总监zhèngzài正在zhìdìng制定míngnián明年de的zhāopìn招聘yùsuàn预算。
Giám đốc nhân sự đang lập ngân sách tuyển dụng cho năm sau.
The HR director is preparing next year's recruitment budget.
zhè这xiàng项xīn薪chóu酬gǎigé改革xūyào需要hrHRzǒngjiān总监pīzhǔn批准。
Việc cải cách lương thưởng này cần giám đốc nhân sự phê duyệt.
This compensation reform requires approval from the HR director.
hrHRzǒng总jiān监měi每yuè月dōu都huì会xiàng向guǎnlǐcéng管理层huìbào汇报rényuán人员biànhuà变化。
Giám đốc nhân sự hằng tháng đều báo cáo biến động nhân sự cho ban quản lý.
The HR director reports staffing changes to management every month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây