ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总结
zǒngjié
tổng kết, đúc kết, tóm tắt lại.
Hán việt: tổng kết
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "总结" (zǒngjié) mang nghĩa "tổng kết", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

总结
zǒngjié
tổng kết
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tổng kết, đúc kết, tóm tắt lại.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要shànyú善于zǒngjié总结jīngyàn经验。
Chúng ta phải giỏi đúc kết (tổng kết) kinh nghiệm.
We should be good at summing up experience.
lǎoshī老师zǒngjié总结le了zhè这jié节kè课de的zhǔyào主要nèiróng内容。
Thầy giáo đã tóm tắt lại nội dung chính của tiết học này.
The teacher summarized the main points of this lesson.
huìyì会议jiéshù结束qián前,qǐng请jīnglǐ经理zǒngjié总结yíxià一下。
Trước khi cuộc họp kết thúc, mời giám đốc tổng kết một chút.
Before the meeting ends, please ask the manager to give a summary.
tā他bǎ把shībài失败de的yuányīn原因zǒngjié总结wèi为sāndiǎn三点。
Anh ấy đã đúc kết nguyên nhân thất bại thành 3 điểm.
He summarized the reasons for the failure into three points.
wǒmen我们měi每zhōu周dōu都yào要zǒngjié总结gōngzuò工作qíngkuàng情况。
Chúng tôi mỗi tuần đều phải tổng kết tình hình công việc.
We need to review our work every week.
2
danh từ
Nghĩa:bản tổng kết, bài tóm tắt, kết luận.
Ví dụ (5)
wǒ我xiě写le了yí一fèn份niánzhōng年终zǒngjié总结。
Tôi đã viết một bản tổng kết cuối năm.
I wrote a year-end summary.
zhè这piān篇zǒngjié总结xiě写de得hěn很jīngcǎi精彩。
Bài tổng kết này viết rất xuất sắc.
This summary is very well written.
tīng听wán完tā他de的zǒngjié总结,dàjiā大家dōu都gǔzhǎng鼓掌le了。
Nghe xong bài tổng kết của anh ấy, mọi người đều vỗ tay.
After listening to his summary, everyone applauded.
zhè这shì是yí一gè个hěn很hǎo好de的xuéxí学习zǒngjié总结。
Đây là một bản tổng kết học tập rất tốt.
This is a very good study summary.
zuò做zǒngjié总结shì是gōngzuò工作de的yí一bù部fèn分。
Làm báo cáo tổng kết là một phần của công việc.
Writing summaries is part of the job.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây