ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总结会议
Zǒngjié huìyì
Tổng kết cuộc họp
Hán việt: tổng kết hội nghị
—

Gợi nhớ

Từ "总结会议" (Zǒngjié huìyì) mang nghĩa "Tổng kết cuộc họp", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

总结会议
Zǒngjié huìyì
Tổng kết cuộc họp
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tổng kết cuộc họp
Ví dụ (2)
ràng让wǒmen我们huā花shí十fēnzhōng分钟shíjiān时间lái来zǒngjié总结huìyì会议。
Hãy để chúng ta dành mười phút để tổng kết cuộc họp.
Let's spend ten minutes summarizing the meeting.
jīnglǐ经理zhèngzài正在xiàng向dàjiā大家zǒngjié总结huìyì会议de的zhǔyào主要chéngguǒ成果。
Giám đốc đang tổng kết những thành quả chủ yếu của cuộc họp cho mọi người.
The manager is summarizing the main outcomes of the meeting for everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây