ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
B超
B chāo
Siêu âm
Hán việt: siêu
—

Gợi nhớ

Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超).

Thành phần cấu tạo

B超
B chāo
Siêu âm
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Siêu âm
Ví dụ (3)
zhǔzhìyīshēng主治医生gēnjù根据huànzhě患者de的jùtǐ具体bìngqíng病情,jiànyì建议jìnxíng进行bchāoB超yǐ以míngquè明确zhěnduàn诊断jiéguǒ结果。
Bác sĩ điều trị dựa trên tình trạng bệnh cụ thể của bệnh nhân đã đề nghị thực hiện siêu âm để làm rõ kết quả chẩn đoán.
Based on the patient's specific condition, the attending physician recommended an ultrasound to confirm the diagnosis.
yīhù医护rényuán人员zài在jìnxíng进行bchāoB超zhīqián之前,xiàng向huànzhě患者xiángxì详细shuōmíng说明le了xiāngguān相关de的zhùyì注意shìxiàng事项。
Nhân viên y tế trước khi tiến hành siêu âm đã giải thích chi tiết các lưu ý liên quan cho bệnh nhân.
Before performing the ultrasound, the medical staff explained the relevant precautions to the patient in detail.
yǒuguān有关bchāoB超de的gè各xiàng项jìlù记录dōu都huì会wánzhěng完整bǎocún保存zài在yīyuàn医院de的diànzi电子bìnglì病历xìtǒng系统zhōng中。
Mọi ghi chép liên quan đến siêu âm đều sẽ được lưu trữ đầy đủ trong hệ thống bệnh án điện tử của bệnh viện.
All records related to the ultrasound are completely saved in the hospital's electronic medical record system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây