ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超速
chāosù
chạy quá tốc độ, vượt tốc độ cho phép
Hán việt: siêu tốc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "超速" (chāosù) mang nghĩa "chạy quá tốc độ, vượt tốc độ cho phép", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 速 (sù - tốc): "nhanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速).

Thành phần cấu tạo

超速
chāosù
chạy quá tốc độ, vượt tốc độ cho phép
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chạy quá tốc độ, vượt tốc độ cho phép
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为chāosù超速jiàshǐ驾驶bèi被fákuǎn罚款le了。
Anh ấy bị phạt tiền vì lái xe chạy quá tốc độ.
He was fined for speeding.
zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上chāosù超速shì是hěn很wēixiǎn危险de的。
Chạy quá tốc độ trên đường cao tốc là rất nguy hiểm.
Speeding on the highway is very dangerous.
jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了nà那gè个chāosù超速de的sījī司机。
Cảnh sát đã bắt được người tài xế chạy quá tốc độ đó.
The police caught the speeding driver.
qiánmiàn前面yǒu有cè测sù速shèxiàngtóu摄像头,qiānwàn千万búyào不要chāosù超速。
Phía trước có camera bắn tốc độ, tuyệt đối đừng chạy quá tốc độ.
There is a speed camera ahead, so don't speed.
zhè这tiáo条lù路de的xiàn限sù速shì是liùshí六十,nǐ你yǐjīng已经chāosù超速le了。
Giới hạn tốc độ của con đường này là 60, bạn đã vượt tốc độ cho phép rồi.
The speed limit on this road is sixty, and you are already speeding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây