ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超前
chāoqián
đi trước thời đại, vượt trước
Hán việt: siêu tiền
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "超前" (chāoqián) mang nghĩa "đi trước thời đại, vượt trước", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

超前
chāoqián
đi trước thời đại, vượt trước
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đi trước thời đại, vượt trước
Ví dụ (5)
tā他de的shèjì设计lǐniàn理念fēicháng非常chāoqián超前。
Ý tưởng thiết kế của anh ấy rất đi trước thời đại.
His design philosophy is very forward-looking.
zhè这xiàng项jìshù技术duì对mùqián目前de的shìchǎng市场láishuō来说tài太chāoqián超前le了。
Công nghệ này quá vượt trước so với thị trường hiện tại.
This technology is too far ahead of its time for the current market.
xiànzài现在hěn很duō多niánqīngrén年轻人xǐhuan喜欢chāoqián超前xiāofèi消费。
Hiện nay có rất nhiều thanh niên thích tiêu dùng vượt trước (tiêu tiền trước trả sau).
Many young people nowadays like spending in advance.
zhè这běn本shū书zhōng中zuòzhě作者de的sīxiǎng思想zài在dāngshí当时shì是hěn很chāoqián超前de的。
Tư tưởng của tác giả trong cuốn sách này vào thời điểm đó rất đi trước thời đại.
The author's ideas in this book were very ahead of their time.
wèile为了shìyìng适应wèilái未来de的fāzhǎn发展,wǒmen我们bìxū必须jìnxíng进行chāoqián超前guīhuà规划。
Để thích ứng với sự phát triển trong tương lai, chúng ta bắt buộc phải tiến hành quy hoạch đi trước một bước.
To adapt to future development, we must engage in forward-looking planning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây