ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超标
chāo//biāo
vượt mức tiêu chuẩn, quá giới hạn
Hán việt: siêu tiêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "超标" (chāo//biāo) mang nghĩa "vượt mức tiêu chuẩn, quá giới hạn", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

超标
chāo//biāo
vượt mức tiêu chuẩn, quá giới hạn
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chāo / biāo')
Nghĩa:vượt mức tiêu chuẩn, quá giới hạn
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的kōngqìwūrǎn空气污染yánzhòng严重chāobiāo超标。
Ô nhiễm không khí ở đây vượt mức tiêu chuẩn nghiêm trọng.
The air pollution here far exceeds the permitted standard.
tā他de的xuètáng血糖zhǐbiāo指标yǒuxiē有些chāobiāo超标,xūyào需要zhùyì注意yǐnshí饮食。
Chỉ số đường huyết của anh ấy hơi quá giới hạn, cần chú ý ăn uống.
His blood sugar level is somewhat above the normal range, so he needs to watch his diet.
zhè这pī批jiājù家具de的jiǎquán甲醛yánzhòng严重chāobiāo超标,bù不néng能zài在shìchǎng市场shàng上xiāoshòu销售。
Lượng formaldehyde của lô nội thất này vượt tiêu chuẩn nghiêm trọng, không thể bán trên thị trường.
The formaldehyde content in this batch of furniture seriously exceeds the standard and cannot be sold on the market.
sījī司机bèi被cháchū查出tǐnèi体内jiǔjīng酒精hánliàng含量chāobiāo超标。
Tài xế bị phát hiện nồng độ cồn trong cơ thể vượt mức tiêu chuẩn.
The driver was found to have a blood alcohol level above the legal limit.
jiǎncè检测jiéguǒ结果xiǎnshì显示,héshuǐ河水zhōng中de的zhòngjīnshǔ重金属chāobiāo超标le了。
Kết quả kiểm tra cho thấy kim loại nặng trong nước sông đã vượt mức tiêu chuẩn.
The test results showed that the heavy metal levels in the river water exceeded the standard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây