ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保湿霜
bǎoshīshuāng
Kem dưỡng ẩm
Hán việt: bảo thấp sương
—

Gợi nhớ

Từ "保湿霜" (bǎoshīshuāng) mang nghĩa "Kem dưỡng ẩm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 湿 (shī - thấp): "ẩm" + 霜 (shuāng - sương): "Sương giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿). • Chữ 霜: Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).

Thành phần cấu tạo

保湿霜
bǎoshīshuāng
Kem dưỡng ẩm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
湿
shī • thấp
ẩm
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)
霜
shuāng • sương
Sương giá
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem dưỡng ẩm
Ví dụ (3)
gānzào干燥de的dōngjì冬季,zǎowǎn早晚túmǒ涂抹bǎoshīshuāng保湿霜kěyǐ可以yǒuxiào有效suǒzhù锁住shuǐfèn水分。
Vào mùa đông khô hanh, thoa kem dưỡng ẩm sáng tối giúp khóa giữ độ ẩm hiệu quả.
In the dry winter, applying moisturizing cream morning and night can effectively lock in moisture.
zhè这kuǎn款bǎoshīshuāng保湿霜zhìdì质地róuhuá柔滑,tuīkāi推开hòu后hěn很kuài快jiù就huì会bèi被xīshōu吸收。
Hộp kem dưỡng ẩm này kết cấu mịn màng, thoa đều ra là được thẩm thấu rất nhanh.
This moisturizing cream has a smooth texture and absorbs quickly once spread over the skin.
mǐngǎn敏感jī肌huànzhě患者yìng应xuǎnzé选择chéngfèn成分dānyī单一qiě且wēnhé温和wú无cìjī刺激de的bǎoshīshuāng保湿霜。
Người có làn da nhạy cảm nên chọn loại kem dưỡng ẩm có thành phần đơn giản và dịu nhẹ không kích ứng.
People with sensitive skin should choose a mild, non-irritating moisturizing cream with simple ingredients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây