ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼霜
yǎnshuāng
Kem mắt
Hán việt: nhãn sương
—

Gợi nhớ

Từ "眼霜" (yǎnshuāng) mang nghĩa "Kem mắt", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 霜 (shuāng - sương): "Sương giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 霜: Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).

Thành phần cấu tạo

眼霜
yǎnshuāng
Kem mắt
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
霜
shuāng • sương
Sương giá
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem mắt
Ví dụ (3)
měitiān每天wǎnshang晚上túmǒ涂抹yǎnshuāng眼霜néng能yǒuxiào有效yùfáng预防yǎn眼zhōu周xìwén细纹。
Thoa kem mắt mỗi tối có thể ngăn ngừa hiệu quả các nếp nhăn nhỏ quanh mắt.
Applying eye cream every night can effectively prevent fine lines around the eyes.
zhè这kuǎn款kàngshuāilǎo抗衰老yǎnshuāng眼霜hányǒu含有gāonóngdù高浓度de的shìhuángchún视黄醇chéngfèn成分。
Loại kem mắt chống lão hóa này chứa thành phần retinol nồng độ cao.
This anti-aging eye cream contains a high concentration of retinol.
túmǒ涂抹yǎnshuāng眼霜shí时yào要yòng用wúmíngzhǐ无名指qīngqīng轻轻diǎn点àn按,bìmiǎn避免lāchě拉扯pífū皮肤。
Khi thoa kem mắt nên dùng ngón áp út vỗ nhẹ nhàng, tránh kéo căng da.
When applying eye cream, gently dab with your ring finger to avoid tugging at the skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây