ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霜冻线
shuāngdòngxiàn
Đường ranh giới sương giá
Hán việt: sương đông tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "霜冻线" (shuāngdòngxiàn) nghĩa là "Đường ranh giới sương giá", ghép bởi: 霜 (shuāng): Sương giá + 冻 (dòng): Đóng băng + 线 (xiàn): dây.

Thành phần cấu tạo

霜冻线
shuāngdòngxiàn
Đường ranh giới sương giá
雨
相
冫
东
纟
戋

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường ranh giới sương giá
Ví dụ (3)
suízhe随着lěngkōngqì冷空气nánxià南下,shuāngdòngxiàn霜冻线yǐjīng已经yízhì移至chángjiāngliúyù长江流域fùjìn附近。
Theo luồng không khí lạnh tràn xuống phía Nam, đường ranh giới sương giá đã dịch chuyển tới gần lưu vực sông Trường Giang.
As the cold air moves south, the frost line has shifted to near the Yangtze River Basin.
wèiyú位于shuāngdòngxiàn霜冻线yǐběi以北de的cháyuán茶园xūyào需要tíqián提前cǎiqǔ采取fùgài覆盖fángdòng防冻cuòshī措施。
Các vườn trà nằm ở phía bắc đường ranh giới sương giá cần chủ động áp dụng biện pháp phủ che chống rét trước.
Tea plantations located north of the frost line need to take covering and frost-protection measures in advance.
shuāngdòngxiàn霜冻线de的jiāncè监测duìyú对于wǎnqiū晚秋hé和zǎochūn早春de的nóngyè农业wùhòu物候guīhuà规划zhìguānzhòngyào至关重要。
Giám sát đường ranh giới sương giá đóng vai trò cực kỳ quan trọng đối với quy hoạch hiện tượng học nông nghiệp vào cuối thu và đầu xuân.
Monitoring the frost line is crucial for agricultural phenological planning in late autumn and early spring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây