霜冻线
—
Gợi nhớ
Từ "霜冻线" (shuāngdòngxiàn) nghĩa là "Đường ranh giới sương giá", ghép bởi: 霜 (shuāng): Sương giá + 冻 (dòng): Đóng băng + 线 (xiàn): dây.
Thành phần cấu tạo
霜冻线
Đường ranh giới sương giá
雨
相
冫
东
纟
戋
Phân tích từ 霜冻线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường ranh giới sương giá
Ví dụ (3)
随着冷空气南下,霜冻线已经移至长江流域附近。
Theo luồng không khí lạnh tràn xuống phía Nam, đường ranh giới sương giá đã dịch chuyển tới gần lưu vực sông Trường Giang.
As the cold air moves south, the frost line has shifted to near the Yangtze River Basin.
位于霜冻线以北的茶园需要提前采取覆盖防冻措施。
Các vườn trà nằm ở phía bắc đường ranh giới sương giá cần chủ động áp dụng biện pháp phủ che chống rét trước.
Tea plantations located north of the frost line need to take covering and frost-protection measures in advance.
霜冻线的监测对于晚秋和早春的农业物候规划至关重要。
Giám sát đường ranh giới sương giá đóng vai trò cực kỳ quan trọng đối với quy hoạch hiện tượng học nông nghiệp vào cuối thu và đầu xuân.
Monitoring the frost line is crucial for agricultural phenological planning in late autumn and early spring.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây