ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风霜
fēng shuāng
Gió sương; (nghĩa bóng) những khó khăn gian khổ, thăng trầm của cuộc đời
Hán việt: phong sương
—

Gợi nhớ

Từ "风霜" (fēng shuāng) mang nghĩa "Gió sương; (nghĩa bóng) những khó khăn gian khổ, thăng trầm của cuộc đời", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 霜 (shuāng - sương): "Sương giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 霜: Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).

Thành phần cấu tạo

风霜
fēng shuāng
Gió sương; (nghĩa bóng) những khó khăn gian khổ, thăng trầm của cuộc đời
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
霜
shuāng • sương
Sương giá
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Gió sương; (nghĩa bóng) những khó khăn gian khổ, thăng trầm của cuộc đời
Ví dụ (3)
lǎorén老人nà那bǎojīngfēngshuāng饱经风霜de的liǎn脸shàng上xiě写mǎn满le了suìyuè岁月de的cāngsāng沧桑。
Gương mặt dạn dày sương gió của cụ già hằn sâu những thăng trầm của năm tháng.
The old man's weather-beaten face was etched with the vicissitudes of time.
wúlùn无论jīnglì经历duōshao多少fēngshuāng风霜,tā他yīrán依然jiānshǒu坚守zhe着zìjǐ自己de的xìnniàn信念。
Cho dù trải qua bao nhiêu gió sương gian khổ, anh ấy vẫn kiên trì giữ vững niềm tin của mình.
No matter how many hardships he goes through, he still holds fast to his beliefs.
zhèxiē这些sōngshù松树zài在fēngshuāng风霜zhōng中xiǎnde显得gèngjiā更加tǐngbá挺拔。
Những cây thông này trong gió tuyết sương giá lại càng hiện rõ vẻ thẳng tắp kiên cường.
These pine trees stand even taller and straighter amid the wind and frost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây