ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双桥
Shuāngqiáo
Cầu Kép / Song Kiều
Hán việt: song kiều
—

Gợi nhớ

Từ "双桥" (Shuāngqiáo) mang nghĩa "Cầu Kép / Song Kiều", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 桥 (qiáo - kiều): "Cầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 桥: Những thân gỗ lớn (木) được bắc vươn cao vút (乔) qua hai bờ sông sâu để người xe qua lại chính là cây cầu (桥).

Thành phần cấu tạo

双桥
Shuāngqiáo
Cầu Kép / Song Kiều
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
桥
qiáo • kiều
Cầu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu Kép / Song Kiều
Ví dụ (3)
shuāngqiáo双桥shì是zhōuzhuāng周庄gǔzhèn古镇zuì最zhùmíng著名de的de地biāo标xìng性jiànzhù建筑。
Song Kiều là công trình kiến trúc mang tính biểu tượng nổi tiếng nhất của cổ trấn Chu Trang.
The Twin Bridges are the most famous landmark structure in the ancient town of Zhouzhuang.
huàjiā画家chényìfēi陈逸飞de的yóuhuà油画ràng让zhōuzhuāng周庄de的shuāngqiáo双桥zǒuxiàng走向le了shìjiè世界。
Bức tranh sơn dầu của họa sĩ Trần Dật Phi đã đưa Song Kiều của Chu Trang vươn ra thế giới.
An oil painting by the artist Chen Yifei introduced Zhouzhuang's Twin Bridges to the world.
hěn很duō多yóukè游客huì会zài在shuāngqiáo双桥shàng上pāizhào拍照liúniàn留念。
Rất nhiều du khách sẽ chụp ảnh lưu niệm trên cây cầu Song Kiều.
Many tourists take commemorative photos on the Twin Bridges.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây