ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双边
shuāngbiān
song phương, hai bên
Hán việt: song biên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "双边" (shuāngbiān) mang nghĩa "song phương, hai bên", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 边 (biān - biên): "phía". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边).

Thành phần cấu tạo

双边
shuāngbiān
song phương, hai bên
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:song phương, hai bên
Ví dụ (5)
liǎng两guó国qiānshǔ签署le了shuāngbiān双边màoyì贸易xiédìng协定。
Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại song phương.
The two countries signed a bilateral trade agreement.
jìnqī近期shuāngbiān双边guānxi关系dédào得到le了xiǎnzhù显著gǎishàn改善。
Quan hệ song phương gần đây đã được cải thiện đáng kể.
Bilateral relations have improved significantly in recent times.
wǒmen我们xūyào需要jìnyíbù进一步cùjìn促进shuāngbiān双边hézuò合作。
Chúng ta cần thúc đẩy hợp tác song phương hơn nữa.
We need to further promote bilateral cooperation.
shuāngbiān双边huìtán会谈jiāng将yú于xiàzhōu下周zài在běijīng北京jǔxíng举行。
Cuộc hội đàm song phương sẽ được tổ chức tại Bắc Kinh vào tuần tới.
The bilateral talks will be held in Beijing next week.
shuāngfāng双方zài在shuāngbiān双边tóuzī投资wèntí问题shàng上dáchéng达成le了gòngshí共识。
Hai bên đã đạt được sự đồng thuận về vấn đề đầu tư song phương.
The two sides reached a consensus on bilateral investment issues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây