ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双边贸易协定
shuāngbiān màoyì xiédìng
Hiệp định mậu dịch song phương
Hán việt: song biên mậu dị hiệp định
—

Gợi nhớ

Từ "双边贸易协定" (shuāngbiān màoyì xiédìng) mang nghĩa "Hiệp định mậu dịch song phương", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 边 (biān - biên): "phía" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

双边贸易协定
shuāngbiān màoyì xiédìng
Hiệp định mậu dịch song phương
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiệp định mậu dịch song phương
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对shuāngbiān双边màoyì贸易xiédìng协定。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu hiệp định mậu dịch song phương.
The foreign trade department is verifying the bilateral trade agreement.
shuāngbiān双边màoyì贸易xiédìng协定huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hiệp định mậu dịch song phương sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The bilateral trade agreement will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供shuāngbiān双边màoyì贸易xiédìng协定。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hiệp định mậu dịch song phương.
The client requested the bilateral trade agreement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây