ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双边贸易
shuāngbiān màoyì
Thương mại song phương
Hán việt: song biên mậu dị
—

Gợi nhớ

Từ "双边贸易" (shuāngbiān màoyì) mang nghĩa "Thương mại song phương", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 边 (biān - biên): "phía" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).

Thành phần cấu tạo

双边贸易
shuāngbiān màoyì
Thương mại song phương
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương mại song phương
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对shuāngbiān双边màoyì贸易。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thương mại song phương.
The foreign trade department is verifying the bilateral trade details.
shuāngbiān双边màoyì贸易huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thương mại song phương sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Bilateral trade will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供shuāngbiān双边màoyì贸易。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thương mại song phương.
The client requested the bilateral trade information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây