ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双边结算
shuāngbiān jiésuàn
Kết toán song phương
Hán việt: song biên kết toán
—

Gợi nhớ

Từ "双边结算" (shuāngbiān jiésuàn) mang nghĩa "Kết toán song phương", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 边 (biān - biên): "phía" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

双边结算
shuāngbiān jiésuàn
Kết toán song phương
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kết toán song phương
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对shuāngbiān双边jiésuàn结算。
Phòng tài vụ đang đối chiếu kết toán song phương.
The finance department is verifying the bilateral settlement.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出shuāngbiān双边jiésuàn结算。
Trong báo cáo cần liệt kê kết toán song phương.
Bilateral settlement needs to be listed in the report.
shuāngbiān双边jiésuàn结算xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Kết toán song phương cần quản lý xác nhận.
Bilateral settlement requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây