ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏激
piān jī
Quá khích, cực đoan
Hán việt: thiên kích
—

Gợi nhớ

Từ "偏激" (piān jī) mang nghĩa "Quá khích, cực đoan", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 激 (jī - kích): "Kích động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激).

Thành phần cấu tạo

偏激
piān jī
Quá khích, cực đoan
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Quá khích, cực đoan
Ví dụ (3)
tā他de的sīxiǎng思想yǒuxiē有些piānjī偏激,zǒngshì总是bǎ把wèntí问题kàn看de得hěn很juéduì绝对。
Tư tưởng của anh ấy hơi cực đoan, luôn nhìn nhận vấn đề một cách tuyệt đối.
His thinking is somewhat extreme; he always views problems in absolute terms.
wǒmen我们zài在tǎolùn讨论wèntí问题shí时yīnggāi应该bǎochí保持lěngjìng冷静,bìmiǎn避免yáncípiānjī言辞偏激。
Chúng ta nên giữ bình tĩnh khi thảo luận vấn đề, tránh những lời lẽ quá khích.
We should remain calm when discussing issues and avoid extreme language.
zhè这zhǒng种piānjī偏激de的tàidù态度búlìyú不利于jiějué解决gōngzuò工作zhōng中de的máodùn矛盾。
Thái độ cực đoan này không có lợi cho việc giải quyết mâu thuẫn trong công việc.
This extreme attitude is not conducive to resolving conflicts at work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây