ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激动
jīdòng
kích động, xúc động, hồi hộp (trạng thái tâm lý dâng trào vì vui, buồn hoặc tức giận).
Hán việt: kích động
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "激动" (jīdòng) mang nghĩa "Hào hứng, kích động", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

激动
jīdòng
Hào hứng, kích động
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:kích động, xúc động, hồi hộp (trạng thái tâm lý dâng trào vì vui, buồn hoặc tức giận).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他jīdòng激动de得tiào跳le了qǐlái起来。
Nghe thấy tin tốt này, anh ấy xúc động đến mức nhảy cẫng lên.
When he heard the good news, he was so excited that he jumped up.
bié别jīdòng激动,mànmàn慢慢shuō说。
Đừng kích động, hãy nói từ từ thôi.
Don't get excited; speak slowly.
kàndào看到shīsànduōnián失散多年de的qīnrén亲人,tā他xīnqíng心情fēicháng非常jīdòng激动。
Nhìn thấy người thân thất lạc nhiều năm, tâm trạng anh ấy vô cùng xúc động.
Seeing a loved one he had been separated from for many years, he felt extremely emotional.
zhè这shì是yì一chǎng场lìngrén令人jīdòng激动de的bǐsài比赛。
Đây là một trận đấu khiến người ta vô cùng phấn khích.
This is an exciting match.
tā他de的huàyǔ话语shēnshēn深深de地jīdòng激动le了wǒ我de的xīn心。
Những lời nói của anh ấy đã làm trái tim tôi xúc động sâu sắc.
His words deeply stirred my heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây