ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激发
jīfā
khơi dậy, kích thích, phát huy, làm nảy sinh, khích lệ.
Hán việt: kích phát
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "激发" (jīfā) mang nghĩa "Kích thích, truyền cảm hứng", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

激发
jīfā
Kích thích, truyền cảm hứng
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khơi dậy, kích thích, phát huy, làm nảy sinh, khích lệ.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师yào要shànyú善于jīfā激发xuésheng学生de的xuéxí学习xìngqù兴趣。
Giáo viên phải giỏi trong việc khơi dậy hứng thú học tập của học sinh.
Teachers should be good at stimulating students' interest in learning.
zhè这cì次bǐsài比赛jīfā激发le了tā他qiánzài潜在de的nénglì能力。
Cuộc thi lần này đã khơi dậy năng lực tiềm ẩn của anh ấy.
This competition brought out his latent abilities.
měilì美丽de的fēngjǐng风景jīfā激发le了shīrén诗人de的chuàngzuò创作línggǎn灵感。
Phong cảnh tươi đẹp đã khơi nguồn cảm hứng sáng tác của nhà thơ.
The beautiful scenery inspired the poet's creative imagination.
wǒmen我们xūyào需要jiànlì建立yì一zhǒng种nénggòu能够jīfā激发yuángōng员工jījíxìng积极性de的jīzhì机制。
Chúng ta cần xây dựng một cơ chế có thể kích thích (khơi dậy) tính tích cực của nhân viên.
We need to establish a mechanism that can motivate employees.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法kěnéng可能huì会jīfā激发shuāngfāng双方de的máodùn矛盾。
Cách làm này có thể sẽ làm nảy sinh (kích động) mâu thuẫn giữa hai bên.
This approach may provoke conflict between the two sides.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây