ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏方
piānfāng
bài thuốc dân gian, mẹo chữa bệnh
Hán việt: thiên phương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "偏方" (piānfāng) mang nghĩa "bài thuốc dân gian, mẹo chữa bệnh", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 方 (fāng - phương): "Vuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方).

Thành phần cấu tạo

偏方
piānfāng
bài thuốc dân gian, mẹo chữa bệnh
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài thuốc dân gian, mẹo chữa bệnh
Ví dụ (5)
zhìliáo治疗gǎnmào感冒yǒu有yí一gè个hěn很yǒuxiào有效de的piānfāng偏方。
Có một mẹo chữa cảm lạnh rất hiệu quả.
There is a very effective folk remedy for treating a cold.
tā他shì试le了hěn很duō多piānfāng偏方,dàn但bìng病háishi还是méiyǒu没有hǎo好。
Anh ấy đã thử rất nhiều bài thuốc dân gian, nhưng bệnh vẫn chưa khỏi.
He tried many folk remedies, but his illness still did not get better.
búyào不要mángmù盲目xiāngxìn相信wǎng网shàng上de的piānfāng偏方。
Đừng mù quáng tin vào những mẹo chữa bệnh trên mạng.
Don't blindly believe folk remedies you find online.
zhè这shì是nǎinai奶奶chuán传xiàlái下来de的piānfāng偏方。
Đây là bài thuốc dân gian do bà nội truyền lại.
This is a folk remedy passed down from my grandmother.
yǒushíhòu有时候,piānfāng偏方yě也néng能zhì治dàbìng大病。
Có đôi khi, bài thuốc dân gian cũng có thể chữa được bệnh nặng.
Sometimes, folk remedies can even cure serious illnesses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây