ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地方文化
dìfāng wénhuà
Văn hóa địa phương
Hán việt: địa phương văn hóa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地方文化" (dìfāng wénhuà) mang nghĩa "Văn hóa địa phương", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

地方文化
dìfāng wénhuà
Văn hóa địa phương
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Văn hóa địa phương
Ví dụ (3)
lǚxíng旅行kěyǐ可以liǎojiě了解dìfang地方wénhuà文化。
Du lịch có thể tìm hiểu văn hóa địa phương.
Traveling allows you to learn about local culture.
zhè这gè个jiérì节日tǐxiàn体现le了dìfang地方wénhuà文化。
Lễ hội này thể hiện văn hóa địa phương.
This festival reflects the local culture.
xuéxiào学校kāishè开设le了dìfang地方wénhuà文化kèchéng课程。
Trường học mở khóa học về văn hóa địa phương.
The school opened a course on local culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây