ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏位
piānwèi
Linh kiện bị lệch vị trí
Hán việt: thiên vị
—

Gợi nhớ

Từ "偏位" (piānwèi) mang nghĩa "Linh kiện bị lệch vị trí", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

偏位
piānwèi
Linh kiện bị lệch vị trí
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Linh kiện bị lệch vị trí
Ví dụ (3)
tiēpiànjī贴片机sòngliào送料qì器de的fēi飞dá达dǒudòng抖动,huì会dǎozhì导致xī吸zuǐ嘴xīqǔ吸取de的xīnpiàn芯片zài在tiē贴zhuāng装shí时chǎnshēng产生yánzhòng严重de的piānwèi偏位。
Máng nạp linh kiện (Feeder) của máy dán bị rung lắc sẽ dẫn tới chip do đầu hút hút lên bị dán lệch vị trí nghiêm trọng khi đặt xuống.
Vibration in the pick-and-place machine's tape feeder will cause the chip picked up by the nozzle to suffer severe placement misalignment during mounting.
rúguǒ如果piānwèi偏位fúdù幅度piān偏dà大,xīnpiàn芯片yǐnjiǎo引脚huì会dājiē搭接zài在xiānglín相邻de的hàn焊pán盘shàng上,zàochéng造成huíliúhàn回流焊hòu后diànlù电路duǎnlù短路。
Nếu biên độ lệch vị trí quá lớn, chân chip sẽ chồm lên pad hàn bên cạnh, gây đoản mạch chập điện sau khi qua lò hàn đối lưu.
If the placement offset is too large, the chip leads will bridge onto adjacent pads, causing a short circuit on the board after reflow soldering.
xīgāo锡膏zhānxìng粘性bùzú不足huò或chuánsòngdài传送带zhèndòng震动guò过dà大,shì是zàochéng造成wēixiǎo微小zǔróng阻容yuánjiàn元件fāshēng发生piānwèi偏位de的yòuyīn诱因。
Độ bám dính của kem hàn không đủ hoặc băng tải truyền rung lắc quá mạnh là nguyên nhân gây ra sự lệch vị trí của linh kiện trở tụ điện dán nhỏ (Linh kiện bị lệch vị trí).
Insufficient solder paste tackiness or excessive conveyor belt vibration are common causes of placement misalignment in tiny resistor and capacitor components.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây