偏位
—
Gợi nhớ
Từ "偏位" (piānwèi) mang nghĩa "Linh kiện bị lệch vị trí", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Linh kiện bị lệch vị trí
Ví dụ (3)
贴片机送料器的飞达抖动,会导致吸嘴吸取的芯片在贴装时产生严重的偏位。
Máng nạp linh kiện (Feeder) của máy dán bị rung lắc sẽ dẫn tới chip do đầu hút hút lên bị dán lệch vị trí nghiêm trọng khi đặt xuống.
Vibration in the pick-and-place machine's tape feeder will cause the chip picked up by the nozzle to suffer severe placement misalignment during mounting.
如果偏位幅度偏大,芯片引脚会搭接在相邻的焊盘上,造成回流焊后电路短路。
Nếu biên độ lệch vị trí quá lớn, chân chip sẽ chồm lên pad hàn bên cạnh, gây đoản mạch chập điện sau khi qua lò hàn đối lưu.
If the placement offset is too large, the chip leads will bridge onto adjacent pads, causing a short circuit on the board after reflow soldering.
锡膏粘性不足或传送带震动过大,是造成微小阻容元件发生偏位的诱因。
Độ bám dính của kem hàn không đủ hoặc băng tải truyền rung lắc quá mạnh là nguyên nhân gây ra sự lệch vị trí của linh kiện trở tụ điện dán nhỏ (Linh kiện bị lệch vị trí).
Insufficient solder paste tackiness or excessive conveyor belt vibration are common causes of placement misalignment in tiny resistor and capacitor components.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây