ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扎根
zhā/gēn
bén rễ, ăn sâu, bám chắc
Hán việt: trát căn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "扎根" (zhā/gēn) mang nghĩa "bén rễ, ăn sâu, bám chắc", kết hợp bởi 扎 (zhā / zā / zhá - trát): "đâm" + 根 (gēn - căn): "Rễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扎: Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎). • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根).

Thành phần cấu tạo

扎根
zhā/gēn
bén rễ, ăn sâu, bám chắc
扎
zhā / zā / zhá • trát
đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'zhā / gēn')
Nghĩa:bén rễ, ăn sâu, bám chắc
Ví dụ (5)
zhè这kē棵dàshù大树shēnshēn深深de地zhāgēn扎根yú于nítǔ泥土zhīzhōng之中。
Cây lớn này đã bén rễ sâu vào trong lòng đất.
This big tree is deeply rooted in the soil.
hěn很duō多dàxué大学bìyèshēng毕业生xuǎnzé选择dào到jīcéng基层qù去zhāgēn扎根。
Rất nhiều sinh viên tốt nghiệp đại học lựa chọn đến bám rễ ở cơ sở.
Many university graduates choose to put down roots at the grassroots level.
zhè这zhǒng种yōuliáng优良chuántǒng传统yǐjīng已经shēnshēn深深zhāgēn扎根zài在rénmín人民xīnzhōng心中。
Truyền thống tốt đẹp này đã ăn sâu vào trong lòng nhân dân.
This fine tradition has already taken deep root in the hearts of the people.
tā他juédìng决定zài在zhè这gè个měilì美丽de的chéngshì城市zhāgēn扎根。
Anh ấy quyết định bám rễ tại thành phố xinh đẹp này.
He decided to settle down in this beautiful city.
wǒmen我们de的qǐyè企业wénhuà文化bìxū必须zhāgēn扎根yú于yuángōng员工de的rìcháng日常xíngwéi行为zhōng中。
Văn hóa doanh nghiệp của chúng ta phải bám chắc vào trong hành vi thường ngày của nhân viên.
Our corporate culture must be rooted in employees' daily behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây