ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包扎
bāozā
băng bó, bó vết thương
Hán việt: bao trát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "包扎" (bāozā) mang nghĩa "băng bó, bó vết thương", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 扎 (zhā / zā / zhá - trát): "đâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 扎: Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎).

Thành phần cấu tạo

包扎
bāozā
băng bó, bó vết thương
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
扎
zhā / zā / zhá • trát
đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:băng bó, bó vết thương
Ví dụ (5)
yīshēng医生zhèngzài正在wèi为tā他bāozā包扎shāngkǒu伤口。
Bác sĩ đang băng bó vết thương cho anh ấy.
The doctor is bandaging his wound.
gǎnjǐn赶紧bǎ把shāngkǒu伤口bāozā包扎yíxià一下,bùrán不然huì会gǎnrǎn感染de的。
Hãy nhanh chóng băng bó vết thương lại, nếu không sẽ bị nhiễm trùng.
Quickly bandage the wound, or it will get infected.
hùshi护士zǐxì仔细de地bāozā包扎le了tā她shòushāng受伤de的shǒubì手臂。
Y tá đã băng bó cẩn thận cánh tay bị thương của cô ấy.
The nurse carefully bandaged her injured arm.
tā他zài在jíjiù急救kè课shàng上xuéhuì学会le了rúhé如何zìjǐ自己bāozā包扎。
Anh ấy đã học được cách tự băng bó trong lớp sơ cứu.
He learned how to bandage himself in first aid class.
jīngguò经过jiǎndān简单de的bāozā包扎hòu后,tā他yòu又jìxù继续gōngzuò工作le了。
Sau khi được băng bó đơn giản, anh ấy lại tiếp tục làm việc.
After a simple bandaging, he went back to work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây