ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指南针
zhǐnánzhēn
la bàn, kim chỉ nam.
Hán việt: chỉ nam châm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "指南针" (zhǐnánzhēn) mang nghĩa "la bàn", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 南 (nán - nam): "phương nam" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南. • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Thành phần cấu tạo

指南针
zhǐnánzhēn
la bàn
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:la bàn, kim chỉ nam.
Ví dụ (5)
zhǐnánzhēn指南针shì是zhōngguó中国gǔdài古代sìdà四大fāmíng发明zhīyī之一。
La bàn là một trong bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.
The compass is one of ancient China's four great inventions.
zài在sēnlín森林lǐ里mílù迷路shí时,zhǐnánzhēn指南针fēicháng非常yǒuyòng有用。
Khi bị lạc trong rừng, la bàn vô cùng hữu dụng.
A compass is very useful when you get lost in the forest.
xìngqù兴趣shì是zuìhǎo最好de的lǎoshī老师,yě也shì是rénshēng人生de的zhǐnánzhēn指南针。
Hứng thú là người thầy tốt nhất, cũng là kim chỉ nam của cuộc đời.
Interest is the best teacher and also the compass of life.
zhè这běn本shǒucè手册shì是nǐ你xuéxí学习biānchéng编程de的zhǐnánzhēn指南针。
Cuốn sổ tay này là kim chỉ nam cho việc học lập trình của bạn.
This manual is your compass for learning programming.
shòu受cíchǎng磁场yǐngxiǎng影响,zhǐnánzhēn指南针de的zhǐzhēn指针yìzhí一直zài在huàngdòng晃动。
Chịu ảnh hưởng của từ trường, kim của la bàn cứ rung lắc mãi.
Affected by the magnetic field, the compass needle kept wobbling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây