ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
订房
dìngfáng
Đặt phòng
Hán việt: đính phòng
—

Gợi nhớ

Từ "订房" (dìngfáng) mang nghĩa "Đặt phòng", kết hợp bởi 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).

Thành phần cấu tạo

订房
dìngfáng
Đặt phòng
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đặt phòng
Ví dụ (2)
wǒ我yǐjīng已经zài在wǎng网shàng上bāng帮lǚxíngtuán旅行团tíqián提前dìngfáng订房le了,míng明wǎn晚kěyǐ可以zhíjiē直接rùzhù入住。
Tôi đã đặt phòng trước trên mạng cho đoàn du lịch rồi, tối mai có thể trực tiếp nhận phòng.
I have already booked the rooms online in advance for the tour group, so we can check in directly tomorrow night.
wàngjì旺季qù去hǎibiān海边lǚyóu旅游bìxū必须tíqián提前yí一gè个yuè月dìngfáng订房,fǒuzé否则hěn很nán难zhǎodào找到kòngfáng空房。
Mùa cao điểm đi du lịch biển phải đặt phòng trước một tháng, nếu không rất khó tìm thấy phòng trống.
When traveling to the beach during peak season, you must book a room a month in advance; otherwise, it is hard to find vacancies.
2
danh từ
Nghĩa:Đặt phòng
Ví dụ (1)
qiántái前台fúwùyuán服务员zhèngzài正在diànnǎo电脑lǐ里cháxún查询wǒmen我们tuánduì团队de的dìngfáng订房xìnxī信息。
Nhân viên lễ tân đang kiểm tra thông tin đặt phòng của đoàn chúng tôi trên máy tính.
The front desk receptionist is checking our group's room reservation information on the computer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây