ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预订号
yùdìnghào
Mã đặt phòng / Booking ID
Hán việt: dự đính hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "预订号" (yùdìnghào) mang nghĩa "Mã đặt phòng / Booking ID", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

预订号
yùdìnghào
Mã đặt phòng / Booking ID
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mã đặt phòng / Booking ID
Ví dụ (3)
nín您kěyǐ可以píng凭diànziyóujiàn电子邮件lǐ里de的yùdìng预订hào号zài在zìzhù自助zhōngduān终端jī机shàng上kuàisù快速dǎyìn打印fángkǎ房卡。
Quý khách có thể dùng mã đặt phòng trong email để in thẻ phòng nhanh chóng tại máy tự động.
You can quickly print your room key card at the self-service kiosk using the booking reference number in your email.
rúguǒ如果nín您xūyào需要xiūgǎi修改rùzhù入住rìqī日期,qǐng请xiàng向kèfú客服rényuán人员bàochū报出nín您de的shí十wèi位shùzì数字yùdìng预订hào号。
Nếu quý khách cần thay đổi ngày nhận phòng, vui lòng cung cấp mã đặt phòng gồm 10 chữ số cho nhân viên chăm sóc khách hàng.
If you need to change your check-in date, please provide your ten-digit booking reference number to the customer service staff.
xìtǒng系统chá查bú不dào到nín您de的yùdìng预订hào号,qǐng请héduì核对shìfǒu是否bàocuò报错le了zìmǔ字母。
Hệ thống không tìm thấy mã đặt phòng của quý khách, xin vui lòng kiểm tra xem có đọc sai chữ cái nào không.
The system cannot find your booking number; please check whether you misstated any letters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây