ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顺化风味牛肉米粉
shùn huà fēngwèi niúròu mǐfěn
Bún bò Huế
Hán việt: thuận hóa phong vị ngưu nhục mễ phấn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "顺化风味牛肉米粉" (shùn huà fēngwèi niúròu mǐfěn) mang nghĩa "Bún bò Huế", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 风 (fēng - phong): "gió" + 味 (wèi - vị): "vị" + 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 米 (mǐ - mễ): "gạo" + 粉 (fěn - phấn): "Bột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 味: Đưa thức ăn vào miệng (口) nhấm nháp khi trái trên cành vẫn chưa chín hẳn (未) để cảm nhận rõ mùi vị, hương vị (味). • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 米: Những hạt nhỏ xếp đối xứng quanh bông lúa (木) tách vỏ trấu ra mang lại nguồn lương thực nuôi sống con người chính là hạt gạo (米). • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).

Thành phần cấu tạo

顺化风味牛肉米粉
shùn huà fēngwèi niúròu mǐfěn
Bún bò Huế
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
味
wèi • vị
vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
米
mǐ • mễ
gạo
米
Bộ Mễ
Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bún bò Huế
Ví dụ (3)
shùnhuà顺化fēngwèi风味niúròu牛肉mǐfěn米粉wèidào味道hěn很nóng浓。
Bún bò Huế có hương vị rất đậm.
Hue-style beef rice noodles have a very rich flavor.
tā她xǐhuan喜欢chī吃là辣de的shùnhuà顺化fēngwèi风味niúròu牛肉mǐfěn米粉。
Cô ấy thích ăn bún bò Huế cay.
She likes eating spicy Hue-style beef rice noodles.
zhè这wǎn碗shùnhuà顺化fēngwèi风味niúròu牛肉mǐfěn米粉yǒu有niúròu牛肉hé和xiāngmáo香茅。
Bát bún bò Huế này có thịt bò và sả.
This bowl of Hue-style beef rice noodles has beef and lemongrass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây