ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意愿
yìyuàn
nguyện vọng, ý nguyện, ý muốn, mong muốn.
Hán việt: ý nguyện
HSK 5-6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "意愿" (yìyuàn) mang nghĩa "Ý muốn, nguyện vọng", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).

Thành phần cấu tạo

意愿
yìyuàn
Ý muốn, nguyện vọng
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyện vọng, ý nguyện, ý muốn, mong muốn.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重bìngrén病人de的yìyuàn意愿。
Chúng ta phải tôn trọng nguyện vọng của bệnh nhân.
We should respect the patient's wishes.
zhè这shì是wǒ我búgù不顾fùmǔ父母de的yìyuàn意愿zuòchū做出de的juédìng决定。
Đây là quyết định tôi đưa ra bất chấp ý muốn của cha mẹ.
This was a decision I made against my parents' wishes.
nǐ你yǒu有qù去guówài国外gōngzuò工作de的yìyuàn意愿ma吗?
Bạn có nguyện vọng (mong muốn) đi làm việc ở nước ngoài không?
Do you have any intention of working abroad?
zhè这wéibèi违背le了tā他běnrén本人de的yìyuàn意愿。
Điều này trái với ý nguyện của bản thân anh ấy.
This went against his own wishes.
diàochá调查xiǎnshì显示,dàjiā大家de的gòumǎi购买yìyuàn意愿hěn很qiáng强。
Khảo sát cho thấy, mong muốn mua hàng của mọi người rất mạnh mẽ.
The survey shows that people have a strong willingness to buy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây