意愿
HSK 5-6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "意愿" (yìyuàn) mang nghĩa "Ý muốn, nguyện vọng", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 意愿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nguyện vọng, ý nguyện, ý muốn, mong muốn.
Ví dụ (5)
我们要尊重病人的意愿。
Chúng ta phải tôn trọng nguyện vọng của bệnh nhân.
We should respect the patient's wishes.
这是我不顾父母的意愿做出的决定。
Đây là quyết định tôi đưa ra bất chấp ý muốn của cha mẹ.
This was a decision I made against my parents' wishes.
你有去国外工作的意愿吗?
Bạn có nguyện vọng (mong muốn) đi làm việc ở nước ngoài không?
Do you have any intention of working abroad?
这违背了他本人的意愿。
Điều này trái với ý nguyện của bản thân anh ấy.
This went against his own wishes.
调查显示,大家的购买意愿很强。
Khảo sát cho thấy, mong muốn mua hàng của mọi người rất mạnh mẽ.
The survey shows that people have a strong willingness to buy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây