ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不愿
bùyuàn
Không muốn
Hán việt: bất nguyện
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Khi tận sâu nơi nguồn gốc (原) của trái tim (心) trong chữ Nguyện (愿) đã dứt khoát từ chối, phủ định (不: bất, có nét ngang 一 chặn trên), đó là trạng thái "không muốn", bất nguyện (不愿).

Thành phần cấu tạo

不愿
bùyuàn
Không muốn
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Không muốn
Ví dụ (3)
tā他bú不yuàn愿líkāi离开jiāxiāng家乡。
Anh ấy không muốn rời quê hương.
He is unwilling to leave his hometown.
tā她bú不yuàn愿jiēshòu接受zhè这gè个jiéguǒ结果。
Cô ấy không muốn chấp nhận kết quả này.
She is unwilling to accept this result.
wǒ我bú不yuàn愿làngfèi浪费shíjiān时间。
Tôi không muốn lãng phí thời gian.
I don't want to waste time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây