不愿
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Khi tận sâu nơi nguồn gốc (原) của trái tim (心) trong chữ Nguyện (愿) đã dứt khoát từ chối, phủ định (不: bất, có nét ngang 一 chặn trên), đó là trạng thái "không muốn", bất nguyện (不愿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不愿
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Không muốn
Ví dụ (3)
他不愿离开家乡。
Anh ấy không muốn rời quê hương.
He is unwilling to leave his hometown.
她不愿接受这个结果。
Cô ấy không muốn chấp nhận kết quả này.
She is unwilling to accept this result.
我不愿浪费时间。
Tôi không muốn lãng phí thời gian.
I don't want to waste time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây