ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心不甘情不愿
xīn bù gān qíng bù yuàn
Lòng không cam tình không nguyện, miễn cưỡng
Hán việt: tâm bất cam tình bất nguyện
—

Gợi nhớ

Từ "心不甘情不愿" (xīn bù gān qíng bù yuàn) mang nghĩa "Lòng không cam tình không nguyện, miễn cưỡng", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 不 (bù - bất): "không" + 甘 (gān - cam): "Ngọt" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 不 (bù - bất): "không" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 甘: Khoang miệng đang ngậm một miếng bánh thơm lành ở chính giữa (甘), đầu lưỡi cảm nhận trọn vẹn hương vị ngọt ngào, cam thảo (甘). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).

Thành phần cấu tạo

心不甘情不愿
xīn bù gān qíng bù yuàn
Lòng không cam tình không nguyện, miễn cưỡng
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
甘
gān • cam
Ngọt
甘
Bộ Cam
Hình miệng ngậm vật ngọt
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Lòng không cam tình không nguyện, miễn cưỡng
Ví dụ (3)
zài在māma妈妈de的bīpò逼迫xià下,tā他xīnbùgān心不甘qíng情bú不yuàn愿de地qù去xiě写zuòyè作业le了。
Dưới sự ép buộc của mẹ, nó đã đi làm bài tập về nhà với vẻ mặt lòng không cam tình không nguyện.
Under his mother's pressure, he reluctantly went to do his homework.
rúguǒ如果nǐ你xīnbùgān心不甘qíng情bú不yuàn愿,nà那jiù就bié别qù去le了。
Nếu cậu đã không tự nguyện thì thôi đừng đi nữa.
If you feel so unwilling, then don't go.
tā他xīnbùgān心不甘qíng情bú不yuàn愿de地jiāochū交出le了chē车yàoshi钥匙。
Anh ta miễn cưỡng giao ra chìa khóa xe.
He grudgingly handed over the car keys.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây