ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自愿
zìyuàn
tự nguyện, tình nguyện (làm gì đó).
Hán việt: tự nguyện
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "自愿" (zìyuàn) mang nghĩa "tự nguyện", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).

Thành phần cấu tạo

自愿
zìyuàn
tự nguyện
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tự nguyện, tình nguyện (làm gì đó).
Ví dụ (5)
wǒ我zìyuàn自愿jiārù加入zhè这gè个tuánduì团队。
Tôi tự nguyện gia nhập đội ngũ này.
I volunteered to join this team.
shéi谁zìyuàn自愿liú留xiàlái下来dǎsǎo打扫wèishēng卫生?
Ai tự nguyện ở lại quét dọn vệ sinh?
Who will volunteer to stay behind and do the cleaning?
tā他shì是zìyuàn自愿qù去piānyuǎn偏远shānqū山区zhījiào支教de的。
Anh ấy tự nguyện đi đến vùng núi xa xôi để hỗ trợ giáo dục.
He volunteered to go teach in a remote mountainous area.
hěn很duō多xuésheng学生zìyuàn自愿bàomíng报名xiànxiě献血。
Rất nhiều sinh viên tự nguyện đăng ký hiến máu.
Many students volunteered to donate blood.
bìng并méiyǒu没有rén人qiǎngpò强迫wǒ我,wǒ我shì是zìyuàn自愿de的。
Không hề có ai ép buộc tôi cả, là tôi tự nguyện.
No one forced me; I did it voluntarily.
2
tính từ
Nghĩa:mang tính tự nguyện, tự giác (không bắt buộc).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一xiàng项zìyuàn自愿de的huódòng活动。
Đây là một hoạt động mang tính tự nguyện.
This is a voluntary activity.
wǒmen我们zūnxún遵循píngděng平等zìyuàn自愿de的yuánzé原则。
Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc bình đẳng và tự nguyện.
We follow the principle of equality and free will.
juānkuǎn捐款wánquán完全shì是zìyuàn自愿de的,bù不qiángzhì强制。
Quyên góp hoàn toàn là tự nguyện, không cưỡng chế.
Donations are entirely voluntary and not mandatory.
zhè这shǔyú属于zìyuàn自愿xìngzhì性质de的fúwù服务。
Việc này thuộc về dịch vụ có tính chất tự nguyện.
This falls under the category of voluntary service.
suǒyǒu所有de的jiābān加班dōu都shì是zìyuàn自愿de的。
Tất cả việc tăng ca đều là tự nguyện.
All overtime work is voluntary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây