ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心愿
xīnyuàn
Ước nguyện, mong muốn
Hán việt: tâm nguyện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "心愿" (xīnyuàn) mang nghĩa "Ước nguyện, mong muốn", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).

Thành phần cấu tạo

心愿
xīnyuàn
Ước nguyện, mong muốn
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ước nguyện, mong muốn
Ví dụ (3)
wǒ我de的xīnyuàn心愿shì是huányóushìjiè环游世界。
Ước nguyện của tôi là đi vòng quanh thế giới.
My wish is to travel around the world.
tā她zhōngyú终于shíxiàn实现le了zìjǐ自己de的xīnyuàn心愿。
Cô ấy cuối cùng đã thực hiện được ước nguyện của mình.
She finally fulfilled her wish.
zhè这shì是mǔqīn母亲duōnián多年de的xīnyuàn心愿。
Đây là nguyện vọng nhiều năm của mẹ.
This has been my mother's wish for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây