心愿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "心愿" (xīnyuàn) mang nghĩa "Ước nguyện, mong muốn", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 心愿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ước nguyện, mong muốn
Ví dụ (3)
我的心愿是环游世界。
Ước nguyện của tôi là đi vòng quanh thế giới.
My wish is to travel around the world.
她终于实现了自己的心愿。
Cô ấy cuối cùng đã thực hiện được ước nguyện của mình.
She finally fulfilled her wish.
这是母亲多年的心愿。
Đây là nguyện vọng nhiều năm của mẹ.
This has been my mother's wish for many years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây