ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轮船
lúnchuán
tàu thủy, tàu luân, tàu hỏa (tàu chạy máy hơi nước ngày xưa), con tàu lớn.
Hán việt: luân thuyền
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "轮船" (lúnchuán) mang nghĩa "tàu thủy", kết hợp bởi 轮 (lún - luân): "Bánh xe" + 船 (chuán - thuyền): "con tàu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮). • Chữ 船: Chiếc thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước chảy giữa khe núi (㕣) tiến ra biển lớn chính là con tàu, chiếc thuyền (船).

Thành phần cấu tạo

轮船
lúnchuán
tàu thủy
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
船
chuán • thuyền
con tàu
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền (bên trái)
㕣
Chữ Duyên
Khe nước chảy xuôi dòng / biểu âm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tàu thủy, tàu luân, tàu hỏa (tàu chạy máy hơi nước ngày xưa), con tàu lớn.
Ví dụ (5)
yì一sōu艘jùdà巨大de的lúnchuán轮船shǐjìn驶进le了gǎngkǒu港口。
Một con tàu thủy khổng lồ đã lái vào bến cảng.
A huge ship sailed into the harbor.
wǒmen我们jìhuà计划zuò坐lúnchuán轮船qù去dà大lián连lǚyóu旅游。
Chúng tôi dự định đi tàu thủy đến Đại Liên du lịch.
We plan to travel to Dalian by ship.
yuǎnchù远处de的hǎimiàn海面shàng上yǒu有yì一sōu艘huòyùn货运lúnchuán轮船。
Trên mặt biển phía xa có một chiếc tàu chở hàng.
There is a cargo ship on the distant sea.
lúnchuán轮船fāchū发出le了xiǎngliàng响亮de的qìdí汽笛shēng声。
Con tàu phát ra tiếng còi hơi vang dội.
The ship let out a loud whistle.
tā他zài在lúnchuán轮船shàng上gōngzuò工作,shì是yì一míng名shuǐshǒu水手。
Anh ấy làm việc trên tàu thủy, là một thủy thủ.
He works on a ship and is a sailor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây