ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轮流
lúnliú
thay phiên, luân phiên, lần lượt.
Hán việt: luân lưu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "轮流" (lúnliú) mang nghĩa "luân phiên", kết hợp bởi 轮 (lún - luân): "Bánh xe" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).

Thành phần cấu tạo

轮流
lúnliú
luân phiên
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:thay phiên, luân phiên, lần lượt.
Ví dụ (5)
wǒmen我们lúnliú轮流kāichē开车,zhèyàng这样bú不huì会tài太lèi累。
Chúng tôi luân phiên lái xe, như vậy sẽ không quá mệt.
We take turns driving so that we won't get too tired.
zhè这zhōu周wǒmen我们lúnliú轮流dǎsǎo打扫wèishēng卫生。
Tuần này chúng tôi thay phiên nhau dọn vệ sinh.
We take turns doing the cleaning this week.
dàjiā大家lúnliú轮流fāyán发言,fābiǎo发表zìjǐ自己de的kànfǎ看法。
Mọi người lần lượt phát biểu, nói ra quan điểm của mình.
Everyone speaks in turn and shares their own views.
wèile为了zhàogu照顾bìngrén病人,jiāshǔ家属men们lúnliú轮流shǒu守zài在yīyuàn医院。
Để chăm sóc người bệnh, người nhà thay phiên nhau túc trực ở bệnh viện.
To take care of the patient, the family members take turns staying at the hospital.
chūn春xià夏qiūdōng秋冬,sìjì四季lúnliú轮流。
Xuân hạ thu đông, bốn mùa luân chuyển.
Spring, summer, autumn, and winter come in turn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây