ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
值钱
zhíqián
có giá trị, đáng tiền
Hán việt: trị tiền
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "值钱" (zhíqián) mang nghĩa "có giá trị, đáng tiền", kết hợp bởi 值 (zhí - trị): "giá trị" + 钱 (qián - tiền): "tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 钱: Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).

Thành phần cấu tạo

值钱
zhíqián
có giá trị, đáng tiền
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:có giá trị, đáng tiền
Ví dụ (5)
zhè这gè个gǔdǒng古董huāpíng花瓶hěn很zhíqián值钱。
Chiếc bình cổ này rất có giá trị.
This antique vase is very valuable.
jiālǐ家里méiyǒu没有shénme什么zhíqián值钱de的dōngxi东西。
Trong nhà chẳng có món đồ nào đáng tiền cả.
There is nothing valuable in the house.
zhèxiē这些jiù旧yìngbì硬币xiànzài现在bù不zěnme怎么zhíqián值钱le了。
Những đồng xu cũ này bây giờ không còn đáng tiền mấy nữa.
These old coins aren't worth much anymore.
zhīshí知识hé和jīngyàn经验shì是zuì最zhíqián值钱de的cáifù财富。
Kiến thức và kinh nghiệm là tài sản có giá trị nhất.
Knowledge and experience are the most valuable forms of wealth.
zhè这fú幅huà画shì是yí一wèi位míng名huàjiā画家huà画de的,suǒyǐ所以fēicháng非常zhíqián值钱。
Bức tranh này do một họa sĩ nổi tiếng vẽ nên vô cùng có giá trị.
This painting was done by a famous artist, so it is very valuable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây