ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
产值
chǎnzhí
giá trị sản xuất, giá trị sản lượng
Hán việt: sản trị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "产值" (chǎnzhí) mang nghĩa "giá trị sản xuất, giá trị sản lượng", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

产值
chǎnzhí
giá trị sản xuất, giá trị sản lượng
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá trị sản xuất, giá trị sản lượng
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司de的niánchǎnzhí年产值chāoguò超过le了shí十yìyuán亿元。
Giá trị sản xuất hàng năm của công ty này đã vượt quá một tỷ nhân dân tệ.
This company's annual output value exceeds one billion yuan.
jīnnián今年de的nóngyè农业zǒngchǎnzhí总产值wěnbù稳步zēngzhǎng增长。
Tổng giá trị sản xuất nông nghiệp năm nay tăng trưởng vững chắc.
This year's total agricultural output value has grown steadily.
gōngchǎng工厂jìhuà计划zài在míngnián明年jiāng将chǎnzhí产值fān翻yì一fān番。
Nhà máy lên kế hoạch tăng gấp đôi giá trị sản xuất vào năm sau.
The factory plans to double its output value next year.
gōngyè工业chǎnzhí产值zài在dāngdì当地jīngjì经济zhōng中zhànyǒu占有hěn很dà大bǐzhòng比重。
Giá trị sản xuất công nghiệp chiếm tỷ trọng rất lớn trong nền kinh tế địa phương.
Industrial output value accounts for a large proportion of the local economy.
tōngguò通过jìshùchuàngxīn技术创新,dānwèi单位chǎnzhí产值xiǎnzhù显著tígāo提高。
Thông qua đổi mới công nghệ, giá trị sản xuất trên một đơn vị đã được nâng cao đáng kể.
Through technological innovation, output value per unit has increased significantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây