产值分析
—
Gợi nhớ
Từ "产值分析" (chǎnzhí fēnxī) mang nghĩa "Phân tích giá trị sản lượng", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 值 (zhí - trị): "giá trị" + 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 产值分析
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phân tích giá trị sản lượng
Ví dụ (3)
财务部门对本年度合作社的产值分析显示,林业产值增幅最大。
Phân tích giá trị sản lượng năm nay của hợp tác xã do bộ phận tài chính thực hiện cho thấy giá trị sản lượng lâm nghiệp tăng mạnh nhất.
The finance department's output value analysis of the cooperative for this year shows that forestry output value had the largest growth.
进行产值分析有助于政府制定合理的农业补贴和规划政策。
Tiến hành phân tích giá trị sản lượng góp phần giúp chính phủ xây dựng các chính sách trợ cấp và quy hoạch nông nghiệp hợp lý.
Conducting output value analysis helps the government formulate reasonable agricultural subsidy and planning policies.
产值分析不能忽视生产投入和劳动力成本的变动。
Phân tích giá trị sản lượng không được bỏ qua những biến động của đầu vào sản xuất và chi phí nhân công.
Output value analysis must not overlook changes in production inputs and labor costs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây