ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
产值分析
chǎnzhí fēnxī
Phân tích giá trị sản lượng
Hán việt: sản trị phân tích
—

Gợi nhớ

Từ "产值分析" (chǎnzhí fēnxī) mang nghĩa "Phân tích giá trị sản lượng", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 值 (zhí - trị): "giá trị" + 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).

Thành phần cấu tạo

产值分析
chǎnzhí fēnxī
Phân tích giá trị sản lượng
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
析
xī • tích
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân tích giá trị sản lượng
Ví dụ (3)
cáiwù财务bùmén部门duì对běn本niándù年度hézuòshè合作社de的chǎnzhí产值fēnxī分析xiǎnshì显示,línyè林业chǎnzhí产值zēngfú增幅zuì最dà大。
Phân tích giá trị sản lượng năm nay của hợp tác xã do bộ phận tài chính thực hiện cho thấy giá trị sản lượng lâm nghiệp tăng mạnh nhất.
The finance department's output value analysis of the cooperative for this year shows that forestry output value had the largest growth.
jìnxíng进行chǎnzhí产值fēnxī分析yǒuzhùyú有助于zhèngfǔ政府zhìdìng制定hélǐ合理de的nóngyè农业bǔtiē补贴hé和guīhuà规划zhèngcè政策。
Tiến hành phân tích giá trị sản lượng góp phần giúp chính phủ xây dựng các chính sách trợ cấp và quy hoạch nông nghiệp hợp lý.
Conducting output value analysis helps the government formulate reasonable agricultural subsidy and planning policies.
chǎnzhí产值fēnxī分析bù不néng能hūshì忽视shēngchǎn生产tóurù投入hé和láodònglì劳动力chéngběn成本de的biàndòng变动。
Phân tích giá trị sản lượng không được bỏ qua những biến động của đầu vào sản xuất và chi phí nhân công.
Output value analysis must not overlook changes in production inputs and labor costs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây