ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公章
gōngzhāng
Con dấu công ty / Dấu tròn
Hán việt: công chương
—

Gợi nhớ

Từ "公章" (gōngzhāng) mang nghĩa "Con dấu công ty / Dấu tròn", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 章 (zhāng - chương): "Chương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).

Thành phần cấu tạo

公章
gōngzhāng
Con dấu công ty / Dấu tròn
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
章
zhāng • chương
Chương
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con dấu công ty / Dấu tròn
Ví dụ (3)
gōngsī公司de的gōngzhāng公章yóu由xíngzhèng行政bùmén部门zhuānrén专人fùzé负责bǎoguǎn保管。
Con dấu chung của công ty do nhân sự chuyên trách của bộ phận hành chính chịu trách nhiệm bảo quản.
The company's official seal is kept in the custody of designated personnel in the administration department.
wèijīng未经gōngsī公司pīzhǔn批准,rènhérén任何人bù不de得shànzì擅自shǐyòng使用gōngzhāng公章。
Khi chưa được công ty phê duyệt, không ai được tự ý sử dụng con dấu công ty.
Without company approval, no one may use the official seal without authorization.
bàoxiāo报销dānjù单据shàng上bìxū必须jiāgài加盖cáiwù财务zhuānyòngzhāng专用章,ér而bú不shì是gōngzhāng公章。
Trên chứng từ thanh toán phải đóng con dấu chuyên dùng tài chính, chứ không phải con dấu công ty.
Reimbursement vouchers must be stamped with the dedicated financial seal rather than the official company seal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây