ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盖章生效
gàizhāng shēngxiào
Đóng dấu để có hiệu lực
Hán việt: cái chương sinh hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "盖章生效" (gàizhāng shēngxiào) nghĩa là "Đóng dấu để có hiệu lực", ghép bởi: 盖 (gài): che + 章 (zhāng): Chương + 生 (shēng): sinh + 效 (xiào): hiệu quả.

Thành phần cấu tạo

盖章生效
gàizhāng shēngxiào
Đóng dấu để có hiệu lực
羊
皿
音
十
生
交

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đóng dấu để có hiệu lực
Ví dụ (2)
shuāngfāng双方dàibiǎo代表qiānzì签字bìng并gàizhāng盖章shēngxiào生效hòu后,hétong合同jí即jùyǒu具有fǎlǜ法律yuēshùlì约束力。
Sau khi người đại diện hai bên ký tên và đóng dấu để có hiệu lực, hợp đồng sẽ lập tức có giá trị ràng buộc pháp lý.
Once the representatives of both parties sign and affix their seals for it to take effect, the contract becomes legally binding.
běn本xiéyì协议yíshìliǎngfèn一式两份,zì自shuāngfāng双方gàizhāng盖章shēngxiào生效zhī之rì日qǐ起suàn算。
Thỏa thuận này làm thành hai bản, tính từ ngày hai bên đóng dấu có hiệu lực.
This agreement is made in duplicate and takes effect from the date both parties affix their seals.
2
danh từ
Nghĩa:Đóng dấu để có hiệu lực
Ví dụ (1)
gàizhāng盖章shēngxiào生效shì是shāngyè商业hétong合同zhōng中zuì最wèi为pǔbiàn普遍de的xiàolì效力tiáokuǎn条款。
Đóng dấu có hiệu lực là điều khoản hiệu lực phổ biến nhất trong hợp đồng thương mại.
Taking effect upon sealing is the most common validity clause in commercial contracts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây