ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盖子
gàizi
nắp đậy, vung
Hán việt: cái tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "盖子" (gàizi) nghĩa là "nắp đậy, vung", ghép bởi: 盖 (gài): che + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

盖子
gàizi
nắp đậy, vung
羊
皿
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nắp đậy, vung
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把píngzi瓶子de的gàizi盖子nǐngjǐn拧紧。
Xin hãy vặn chặt nắp chai lại.
Please screw the bottle cap on tightly.
zhè这gè个guō锅de的gàizi盖子qù去nǎr哪儿le了?
Cái vung của cái nồi này đâu rồi?
Where did the lid of this pot go?
tā他yònglì用力dǎkāi打开le了guàntou罐头de的gàizi盖子。
Anh ấy dùng sức mở nắp đồ hộp ra.
He forcefully opened the lid of the can.
shuǐ水kāi开le了,kuài快bǎ把gàizi盖子jiēkāi揭开。
Nước sôi rồi, mau mở vung ra.
The water is boiling—quick, take the lid off.
hézi盒子de的gàizi盖子huài坏le了,gài盖bù不yán严。
Nắp hộp hỏng rồi, đậy không kín.
The lid of the box is broken and won't close tightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây