ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓶盖
pínggài
Nắp chai
Hán việt: bình cái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "瓶盖" (pínggài) nghĩa là "Nắp chai", ghép bởi: 瓶 (píng): Cái chai + 盖 (gài): che.

Thành phần cấu tạo

瓶盖
pínggài
Nắp chai
并
瓦
羊
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nắp chai
Ví dụ (3)
pínggài瓶盖níng拧bù不kāi开。
Nắp chai không vặn ra được.
The bottle cap won't unscrew.
qǐng请bǎ把pínggài瓶盖gài盖hǎo好。
Vui lòng đậy kín nắp chai.
Please put the bottle cap back on tightly.
háizi孩子bǎ把pínggài瓶盖diào掉zài在dì地shàng上。
Đứa trẻ làm rơi nắp chai xuống đất.
The child dropped the bottle cap on the ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây