ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电火锅
Diàn huǒguō
Nồi lẩu điện
Hán việt: điện hỏa qua
—

Gợi nhớ

Từ "电火锅" (Diàn huǒguō) mang nghĩa "Nồi lẩu điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 锅 (guō - qua): "nồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 锅: Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅).

Thành phần cấu tạo

电火锅
Diàn huǒguō
Nồi lẩu điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
锅
guō • qua
nồi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nồi lẩu điện
Ví dụ (2)
tiānqì天气lěng冷le了,wǒmen我们yòngdiàn用电huǒguō火锅zhǔ煮le了yì一guō锅rèténgténg热腾腾de的tāng汤。
Thời tiết lạnh rồi, chúng tôi dùng nồi lẩu điện nấu một nồi canh nóng hổi.
Now that the weather is cold, we cooked a pot of steaming hot soup in the electric hot pot.
zhè这tái台diànhuǒguō电火锅de的róngliàng容量hěn很dà大,zúgòu足够liù六gè个rén人yìqǐ一起chī吃。
Chiếc nồi lẩu điện này dung tích rất lớn, đủ cho sáu người cùng ăn.
This electric hot pot has a large capacity, enough for six people to eat together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây