农场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "农场" (nóngchǎng) nghĩa là "Nông trại", ghép bởi: 农 (nóng): Nông nghiệp + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
农场
Nông trại
农
土
𠃓
Hình ảnh:

Phân tích từ 农场
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nông trại
Ví dụ (3)
农场里种了很多蔬菜。
Trong nông trại trồng nhiều rau.
Many vegetables are grown on the farm.
他周末去农场帮忙。
Cuối tuần anh ấy đến nông trại phụ giúp.
He goes to the farm to help out on weekends.
这座农场离城市很远。
Nông trại này cách thành phố rất xa.
This farm is very far from the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây